TỰ ĐIỂN TỔNG HỢP
  • Tra từ
  • Các Từ điển khác
    Từ điển Hán Việt Trích Dấn Từ điển Hán Việt Thiều Chửu
    Từ điển Chữ Nôm Trích Dấn
    Đại Nam Quấc Âm Tự Vị Từ điển Hội Khai Trí Tiến Đức
    Phật Quang Đại Từ điển
  • Hướng dẫn
    Hướng dẫn
    Về Từ điển tổng hợp
  • Tài khoản
    Đăng nhập Đăng xuất Đăng ký
  • Quản lý
    Cấu hình tự điển Bảng thuật ngữ Nhập bảng thuật ngữ Xuất bảng thuật ngữ
ANY>>ANY

Anh

brouillard

mist

 
Từ điển IATE Đức-Anh-Pháp (I-A Terminology for Europe)

Đức

brouillard

Nebel

 
Từ điển IATE Đức-Anh-Pháp (I-A Terminology for Europe)

Pháp

brouillard

brouillard

 
Từ Điển Pháp-Việt- Viên Ngôn Ngữ
Từ điển IATE Đức-Anh-Pháp (I-A Terminology for Europe)
Từ điển IATE Đức-Anh-Pháp (I-A Terminology for Europe)

brouillard /INDUSTRY-CHEM/

[DE] Nebel

[EN] mist

[FR] brouillard

Từ Điển Pháp-Việt- Viên Ngôn Ngữ

brouillard

brouillard [bRujaR] n. m. Sưong mù. Les brouillards de Londres: Sưong mù Luân Đôn. Brouillard qui voile le paysage: Sưong mù che phủ cả cảnh vật. t> Bóng Voir à travers un brouillard: Có cái nhìn bối rối. -Thân Foncer dans le brouillard: Dân thân không sợ khó khăn.

brouillard

brouillard [bRujaR] n. m. THƯƠNG sổ nhà buôn ghi công việc hàng ngày.