TỰ ĐIỂN TỔNG HỢP
  • Tra từ
  • Các Từ điển khác
    Từ điển Hán Việt Trích Dấn Từ điển Hán Việt Thiều Chửu
    Từ điển Chữ Nôm Trích Dấn
    Đại Nam Quấc Âm Tự Vị Từ điển Hội Khai Trí Tiến Đức
    Phật Quang Đại Từ điển
  • Hướng dẫn
    Hướng dẫn
    Về Từ điển tổng hợp
  • Tài khoản
    Đăng nhập Đăng xuất Đăng ký
  • Quản lý
    Cấu hình tự điển Bảng thuật ngữ Nhập bảng thuật ngữ Xuất bảng thuật ngữ
ANY>>ANY

Việt

được đặt ở phía sau

được đặt ở phía sau

 
Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương

được để lại

 
Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương

Đức

được đặt ở phía sau

erliegen

 
Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương
Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương

beim Pförtner erliegt eine Nachricht für Sie

ở chỗ người gác cổng có một tin nhắn gửi cho ông.

Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương

erliegen /chết vì một căn bệnh; einem Herzschlag erliegen/

(ổsterr ) được đặt ở phía sau; được để lại (hinterlegt sein);

ở chỗ người gác cổng có một tin nhắn gửi cho ông. : beim Pförtner erliegt eine Nachricht für Sie