Việt
màn hình hiển thị
Anh
display monitor
display screen
view window
Đức
Anzeigebildschirm
Pháp
écran d'affichage
Das System besteht aus einer Wärmebildkamera und einem Display für die Bilddarstellung.
Hệ thống bao gồm một máy ảnh bức xạ nhiệt và một màn hình hiển thị.
Bei Zifferanzeige (digital anzeigend) erscheint der Messwert in Ziffern in einem Anzeige fenster.
Với màn hình hiển thị số, trị số đo được thể hiện bằng số trong cửa sổ hiển thị.
Multifunktionsdisplay. Es informiert den Fahrer über die geschaltete oder vorgewählte Gangstufe und Splitgruppe.
Màn hình hiển thị đa chức năng. Màn hình này thông tin cho người lái xe về số đã cài hay số cài chọn trước và nhóm chia tách (sang nửa số).
:: LCD-Display
:: Màn hình hiển thị LCD (tinh thể lỏng)
Aussage einer Messwertanzeige:
Kết quả của một màn hình hiển thị đo lường:
[DE] Anzeigebildschirm
[VI] màn hình hiển thị
[EN] display screen
[FR] écran d' affichage
display monitor, display screen
display monitor, view window /toán & tin/