TỰ ĐIỂN TỔNG HỢP
  • Tra từ
  • Các Từ điển khác
    Từ điển Hán Việt Trích Dấn Từ điển Hán Việt Thiều Chửu
    Từ điển Chữ Nôm Trích Dấn
    Đại Nam Quấc Âm Tự Vị Từ điển Hội Khai Trí Tiến Đức
    Phật Quang Đại Từ điển
  • Hướng dẫn
    Hướng dẫn
    Về Từ điển tổng hợp
  • Tài khoản
    Đăng nhập Đăng xuất Đăng ký
  • Quản lý
    Cấu hình tự điển Bảng thuật ngữ Nhập bảng thuật ngữ Xuất bảng thuật ngữ
ANY>>ANY

Việt

rác sinh hoạt

rác nhà

 
Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương

rác sinh hoạt

 
Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương

Đức

rác sinh hoạt

Hausmüll

 
Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương
Chuyên ngành CN Sinh Học (nnt)

Verbrennungsprozesse (Haus- und Sondermüll), Nebenprodukte bei der Herstellung chlorierter organischer Verbindungen

Quá trình đốt cháy (rác sinh hoạt và chất thải độc hại), sản phẩm phụ trong việc sản xuất những hợp chất hữu cơ chlor hóa

Chuyên ngành chất dẻo (nnt)

:: Der Heizwert ist bis sechsmal höher als beiherkömmlichem Hausmüll.

:: Trị số phát nhiệ t cao hơn sáu lần so với rác sinh hoạt.

Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương

Hausmüll /der/

rác nhà; rác sinh hoạt (khác với rác thải công nghiệp);