Việt
nưỏc thánh
nước thánh
Đức
Weihwasser
etw. fürchten wie der Teufel das Weih wasser
sợ kinh hồn, sợ mắt mật, sợ mất vía.
Weihwasser /das (o. PL) (kath. Kirche)/
nước thánh;
Weihwasser /n -s (tôn giáo)/
nưỏc thánh; ♦ etw. fürchten wie der Teufel das Weih wasser sợ kinh hồn, sợ mắt mật, sợ mất vía.