featheredge
cạnh mép đường
featheredge /xây dựng/
cạnh mép đường
featheredge
cái vát góc
featheredge /cơ khí & công trình/
cái vát góc
Một dụng cụ bằng gỗ sử dụng để tạo ra bề mặt hoàn thiện nhẵn cho thạch cao ở góc.
A wooden tool used to give a smooth, even finish coat to plaster in corners.
featheredge /cơ khí & công trình/
cạnh mép đường
featheredge /xây dựng/
cạnh mép đường
Mép đường rải sỏi, loại đường mà độ dày của sỏi tăng dần lên từ mép đường vào giữa đường.
The thin edge of a gravel-surfaced road in which the thickness of the gravel is gradually increased from the edges to the centerline.