prestress
dự ứng lực
prestress /xây dựng/
dự ứng suất
prestress
gia cố lực
Cung cấp một nội lực như cho dây hay dây cáp cao thế vào một kết cấu sao cho kết cấu này có thể chịu tải hiệu quả hơn hoặc ít bị lệch hơn.
To apply an internal force, such as tension wire or cable, to a structure so that it will withstand its working load more effectively or with less deflection.
prestress /toán & tin/
ứng suất lực
preload, prestress
ứng lực trước
prestrain, prestress /hóa học & vật liệu/
ứng suất trước