Việt
độ fahrenheit
F
độ Fahrenheit
Anh
fahrenheit
degree Fahrenheit
Fahrenheit degree
Fahrenheit
Đức
daneben in °C (Grad Celsius) oder (in USA und GB) in °F (Grad Fahrenheit)
Ngoài ra ϑ bằng oC (độ Celcius) hay (tại Hoa Kỳ và Vương Quốc Anh) bằng oF (độ Fahrenheit)
Auf dem amerikanischen Kontinent werden Temperaturen auch in Grad Fahrenheit (°F) gemessen.
Ở châuMỹ, nhiệt độ còn được đo bằng độ Fahrenheit (°F).
độ Fahrenheit, F
Fahrenheit /[theo tên của nhà vật lý học người Đức, D. G. Fahrenheit (1686-1736)] (Physik)/
(Zeichen: F) độ Fahrenheit;
degree Fahrenheit, Fahrenheit, Fahrenheit degree
Hệ thống đo nhiệt độ thực nghiệm trong đó 320 làm điểm đông và 2120 là điểm sôi của nước dưới áp suất bình thường.