Maus /f =, Mäuse/
f =, Mäuse 1. [con] chuột (Mus L.); wie eine gebadete - ưdt như chuột lột; lében wie die Mäuse in der Speckseite « sóng sung sưdng, sống sung túc, sóng phong lưu; 2. pl loài gặm nhấm dạng chuột (Muridaek 3. thịt cánh tay, bắp thịt cơ tay.