TỰ ĐIỂN TỔNG HỢP
  • Tra từ
  • Các Từ điển khác
    Từ điển Hán Việt Trích Dấn Từ điển Hán Việt Thiều Chửu
    Từ điển Chữ Nôm Trích Dấn
    Đại Nam Quấc Âm Tự Vị Từ điển Hội Khai Trí Tiến Đức
    Phật Quang Đại Từ điển
  • Hướng dẫn
    Hướng dẫn
    Về Từ điển tổng hợp
  • Tài khoản
    Đăng nhập Đăng xuất Đăng ký
  • Quản lý
    Cấu hình tự điển Bảng thuật ngữ Nhập bảng thuật ngữ Xuất bảng thuật ngữ
ANY>>ANY

Việt

theo luật pháp

theo luật pháp

 
Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương

theo qui định của pháp luật

 
Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương

Đức

theo luật pháp

juristisch

 
Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương
Chuyên ngành CN Sinh Học (nnt)

Für einige, wie Acrylamid, Asbest und Ethylenoxid existieren sie bereits, allerdings noch ohne Rechtsverbindlichkeit.

Chúng đã xuất hiện đối với một số chất như acrylamide, amiăng và ethylenoxide, tuy nhiên chưa có tính bắt buộc theo luật pháp.

Chuyên ngành KT ô tô & xe máy (nnt)

Die gesetzlichen Regelungen zu Verträgen sind allgemeingültig.

Các qui định theo luật pháp về hợp đồng có giá trị tổng quát.

Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương

juristisch /(Adj.)/

theo luật pháp; theo qui định của pháp luật;