Việt
sự đục đá
đẽo đá
Khoe khoang
khoác lác
hãnh diện
tự khoa
tự hào
Khoe khoang.
Anh
boasting
Boast
In the leafy cafés on the Brunngasshalde, one hears anguished shrieking from a man who just read that he once killed another man, sighs from a woman who just discovered she was courted by a prince, sudden boasting from a woman who has learned that she received top honors from her university ten years prior.
Trong những quán cà phê phủ lá cây trên đường Brunngasshalde, người ta nghe tiếng hét đau khổ của một ông vừa đọc thấy mình trước kia đã giết người, nghe tiếng thở dài của một bà phát hiện ra rằng một ông hoàng đã từng theo đuổi mình, nghe tiếng khoe khoang của một bà khác đọc thấy trong quyển sách về đời mình rằng mười năm trước bà là người đỗ hạng cao nhất của trường đại học.
Boast,Boasting
Khoe khoang, khoác lác, hãnh diện, tự khoa, tự hào
o sự đục đá, đẽo đá