TỰ ĐIỂN TỔNG HỢP
  • Tra từ
  • Các Từ điển khác
    Từ điển Hán Việt Trích Dấn Từ điển Hán Việt Thiều Chửu
    Từ điển Chữ Nôm Trích Dấn
    Đại Nam Quấc Âm Tự Vị Từ điển Hội Khai Trí Tiến Đức
    Phật Quang Đại Từ điển
  • Hướng dẫn
    Hướng dẫn
    Về Từ điển tổng hợp
  • Tài khoản
    Đăng nhập Đăng xuất Đăng ký
  • Quản lý
    Cấu hình tự điển Bảng thuật ngữ Nhập bảng thuật ngữ Xuất bảng thuật ngữ
ANY>>ANY

Việt

lí lịch

fe

 
Tự điển Đức việt Nguyễn Văn Tuế

cuộc sông

 
Tự điển Đức việt Nguyễn Văn Tuế

tiểu sử

 
Tự điển Đức việt Nguyễn Văn Tuế

lí lịch

 
Tự điển Đức việt Nguyễn Văn Tuế

Đức

lí lịch

Lebenslauf

 
Tự điển Đức việt Nguyễn Văn Tuế
Truyện Những giấc mơ của Einstein (Đức-Việt)

Bei der Einstellung von Mitarbeitern schaut man nicht auf ihren Lebenslauf, sondern auf ihr Verhalten im Vorstellungsgespräch.

Người làm công được tuyển không phải bởi lí lịch mà là cảm tình người ta dành choa nh lúc hỏng vấn.

Truyện Những giấc mơ của Einstein (Anh-Việt)

Employees are hired not because of their résumés, but because of their good sense in interviews.

Người làm công được tuyển không phải bởi lí lịch mà là cảm tình người ta dành choa nh lúc hỏng vấn.

Tự điển Đức việt Nguyễn Văn Tuế

seinen Lebens beenden [beschließen] chết;

2. tiểu sử, lí lịch;

Tự điển Đức việt Nguyễn Văn Tuế

Lebenslauf /m -(e)s, -lau/

1. cuộc sông; seinen Lebens beenden [beschließen] chết; 2. tiểu sử, lí lịch;