Việt
thịt quay
thịt rán
thịt chiên
Đức
Schwenkbrateii
Braten
das Feuer in der Küche erhob sich, flackerte und kochte das Essen; der Braten fing wieder an zu brutzeln;
lửa trong bếp lại bùng lên, chập chờn và đun thức ăn, thịt quay lại xèo xèo,
und der Braten hörte auf zu brutzeln, und der Koch, der den Küchenjungen, weil er etwas versehen hatte, in den Haaren ziehen wollte, liess ihn los und schlief.
Thịt quay cũng ngừng xèo xèo. Bác đầu bếp thấy chú phụ bếp đãng trí, đang kéo tóc chú, bác cũng buông ra ngủ.
ein fetter Braten
(nghĩa bóng) một mối lợi lớn, một món hèn
đen
Schwenkbrateii /der (Jandsch.)/
thịt quay;
Braten /der; -s, -/
thịt rán; thịt chiên; thịt quay;
(nghĩa bóng) một mối lợi lớn, một món hèn : ein fetter Braten : đen