Việt
hủy bỏ
phá bỏ
xóa bỏ
xóa
bỏ
Đức
entledigen
Danach sind Abfälle alle beweglichen Sachen, derer sich ihr Besitzer entledigen will oder die zum Schutze der Umwelt ordnungsgemäß ent sorgt werden müssen.
Theo đó chất thải được định nghĩa là tất cả những nguyên vật liệu không cố định mà người sở hữu muốn vứt bỏ hoặc tiêu hủy theo phương pháp phù hợp để bảo vệ môi trường.
entledigen /vt (G)/
hủy bỏ, phá bỏ, xóa bỏ, xóa, bỏ;