TỰ ĐIỂN TỔNG HỢP
  • Tra từ
  • Các Từ điển khác
    Từ điển Hán Việt Trích Dấn Từ điển Hán Việt Thiều Chửu
    Từ điển Chữ Nôm Trích Dấn
    Đại Nam Quấc Âm Tự Vị Từ điển Hội Khai Trí Tiến Đức
    Phật Quang Đại Từ điển
  • Hướng dẫn
    Hướng dẫn
    Về Từ điển tổng hợp
  • Tài khoản
    Đăng nhập Đăng xuất Đăng ký
  • Quản lý
    Cấu hình tự điển Bảng thuật ngữ Nhập bảng thuật ngữ Xuất bảng thuật ngữ
ANY>>ANY

Việt

wegkippen

trút bỏ

 
Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương

đổ bỏ

 
Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương

ngã ngất

 
Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương

ngất xỉu

 
Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương

Đức

wegkippen

wegkippen

 
Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương
Chuyên ngành chất dẻo (nnt)

Durch seitliche Stützflammen verhindert man auch bei hohen Geschwindigkeiten das seitliche Wegkippen der Flamme.

Bằng các ngọn lửa phụ hai bên, ta có thể ngăn chặn ngọn lửa bị bạt ngang dù ở tốc độ cao.

Từ điển Đức Việt - Nguyễn Thu Hương

wegkippen /(sw. V.)/

(hat) trút bỏ; đổ bỏ (weggießen);

wegkippen /(sw. V.)/

(ist) (từ lóng) ngã ngất; ngất xỉu;