bekämpfen /(sw. V.; hat)/
đấu tranh;
chiến đấu;
tranh đấu chông lại;
die Auf ständische bekämpfen : chiến đẩu chống lực lượng nổi dậy, eine politische Bewe gung bekämpfen: đấu tranh chống một phong trào chinh trị-, die beiden Familien bekämpften sich auf Leben und Tod: hai gia đình quyết đấu sinh tử với nhau.
bekämpfen /(sw. V.; hat)/
khắc phục khó khăn;
đấu tranh để diệt trừ (bệnh tật) hoặc ngăn cản;
giảm nhẹ hậu quả (thiên tai ) (eindämmen, verhin dern, überwinden);
eine Seuche bekämpfen : chiến đấu lại một bệnh dịch' , wir müssen unsere Vorurteile bekämpfen: chúng ta phải đấu tranh vượt qua các thành kiến cửa mình sich gegenseitig bekämpfen : đấu tranh với nhau.