Việt
nhìn chung
xem xét
quan sát
khảo cứu
nghiên cứu
bình luận
điểm qua
đưa mắt nhìn
bỏ lô
bỏ nhỡ
để lỡ
để nhỡ
lõ
nhô
nhìn qua ngón tay
nhìn nhiều đến phát chán
Anh
neglect
Đức
übersehen
ich habe mir dieses Kleid übergesehen
tôi đã nhìn chiếc váy đầm này đến phát chán.
Übersehen /(st. V.; hat) (ugs.)/
nhìn nhiều đến phát chán;
ich habe mir dieses Kleid übergesehen : tôi đã nhìn chiếc váy đầm này đến phát chán.
übersehen /vt/
1. nhìn chung, xem xét, quan sát, khảo cứu, nghiên cứu, bình luận, điểm qua, đưa mắt nhìn; 2. bỏ lô, bỏ nhỡ, để lỡ, để nhỡ, lõ, nhô; 3. nhìn qua ngón tay; (bei D) không chú ý, không nhận xét.