yield /cơ khí & công trình/
tính chảy dẻo
yield
lượng nước tiêu
subsidence, yield
sự lún xuống
plastic yield, yield
sự chảy dẻo hạt nhân
bow warping, yield
sự cong xuống (ván)
high water discharge, yield
lưu lượng triều lên
constant-suction rate, utility factor, yield
năng suất không đổi
gross profit, profit ratio, profitable, yield
tổng lợi nhuận
buckle, buckled, crooked, swag, yield
làm oằn
transverse buckling, collapse, crippling, sag, slack, yield, yielding
sự oằn ngang
ultimate production, production capacity, productiveness, productivity, quantity of products, water discharge, yield
tổng sản lượng (khai thác)
1. lượng sản phẩm tạo ra bởi nhân công hoặc máy móc, thường được tính bằng sản phẩm theo giờ công hoặc giờ hoạt động của máy.2. lượng hàng hóa hoặc dịch vụ do một tổ chức sản xuất ra so với các yếu tố đầu vào (lao động, vốn, nguyên liệu, .v.v).
1. the relative output of work by workers or machines, typically measured in output per man-hour or machine-hour.the relative output of work by workers or machines, typically measured in output per man-hour or machine-hour.?2. the output of goods and services of an organization relative to its inputs (labor, capital, materials, and so on).the output of goods and services of an organization relative to its inputs (labor, capital, materials, and so on).