Việt
che
bọc
bị phủ
được bọc
dậy
phủ
Được bao bọc
được che chở
bảo vệ
bảo toàn
được phủ
Anh
covered
homogenised stockpile
Đức
umflochten
umhüllt
bedeckt
gedecktes
vergleichmässigtes Kohlelager
Pháp
système couvert de stockage homogénéisé
He sometimes gets migraines from such farsighted vision and must then lie on his green slip-covered sofa with his eyes closed.
Đôi khi cái nhìn như thế này lam Einstein nhức đầu, khiến anh phải nhắm mắt, nằm nghỉ trên cái trường kỉ xanh bọc vải.
Except for the young man’s desk, which is cluttered with half-opened books, the twelve oak desks are all neatly covered with documents, left from the previous day.
Trừ cái bàn của người đàn ông trẻ tuổi nọ là đầy những cuốn sách được mở ra, còn trên mười hai cái bàn gỗ sồi kia gọn gàng ngăn nắp những hồ sơ của ngày hôm qua.
covered,homogenised stockpile /ENERGY-MINING/
[DE] gedecktes, vergleichmässigtes Kohlelager
[EN] covered, homogenised stockpile
[FR] système couvert de stockage homogénéisé
được phủ, được bọc
Covered
Được bao bọc, được che chở, bảo vệ, bảo toàn
umflochten /adj/KT_ĐIỆN/
[EN] covered
[VI] (được) bọc, phủ
umhüllt /adj/ĐIỆN, KT_ĐIỆN/
[VI] (được) phủ, bọc
bedeckt /adj/ĐIỆN/
[EN] covered (được)
[VI] (được) phủ, che
che, dậy, bọc