zurück /(Adv.)/
trở lại;
trở về;
tôi sẽ trở lại ngay : ich bin gleich wieder zurück khi đi chúng tôi đi bộ nhưng khi trở về thì chúng tôi đã gọi một chiếc tắc xi : hin sind wir gelaufen, zurück haben wir ein Taxi genommen một vé khứ hồi đi Berlin. : Berlin hin und zurück
zuruckbegeben /sich (st. V.; hat)/
trở lại;
trở về;
tôi lập tức quay trở về nhà. : ich begab mich sofort nach Hause zurück
wiederkehren /(sw. V.; ist) (geh.)/
quay trở về;
trở lại (wiederkommen);
trở về sau cuộc chiến. : aus dem Krieg wiederkehren
wiederaufführen /+ Akk./
trở lại;
quay lại;
lại (trở về tình trạng cũ);
khỏe mạnh trở lại : wieder gesund sein : ein nicht wieder gutzumachendes Unrecht : một hành động bất công không thể nào sửa chũa quyền sách đã được tìm thấy lại : das Buch hat sich wieder gefunden lại phát hiện ra điều gì : etw. wieder entdecken lấy lại bình tĩnh : seine Fassung wieder finden tái hôn : sich wieder verheiraten trong một nưởc Đức đã tái thống nhốt : im wieder vereinigten Deutschland mọi việc lại trỗ về như cũ : alles ist wieder beim Alten trả món đồ ấy lại cho nó! : gib es ihm wieder zurück!
zurückjkehren /(sw. V.; ist) (geh.)/
quay lại;
trở lại;
trở về (zurückkommen);
quay ỉạỉ với ai. : zu jmdm. zurückkehren
zuruckkommen /(st. V.; ist)/
trở về;
trở lại;
quay lại;
bao giờ các con trở về nhà? : wann kommt ihr nach Hause zurück?
wiederkommen /(st. V.; ist)/
trở về;
trở lại;
quay lại (zurückkommen);
bao giờ thì anh từ nơi làm việc trở về ? : wann kommst du von der Arbeit wiederkommen ?
rückläufig /(Adj.)/
trở về;
quay lại;
trở lại (nơi xuất phát);
wiedererlangen /(sw. V.; hat)/
lấy lại;
thu hồi;
chiếm lại;
trở lại (zurückerlangen);